dissipate
/'disipeit/
ngoại động từ
- xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...)
- phung phí (tiền của)
- tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí)
- nội động từ
- tiêu tan
- chơi bời phóng đãng
Biến thể từ
dissipated quá khứ phân từ
dissipated quá khứ
dissipates ngôi 3 số ít
dissipating hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. live a life of pleasure, especially with respect to alcoholic consumption