Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distrust

/dis'trʌst/ Collins ★ phổ biến #10659

Nghĩa thường dùng

không tin tưởng danh từ

“Public distrust in government institutions can lead to decreased civic engagement and participation.”Sự không tin tưởng của công chúng vào các tổ chức chính phủ có thể dẫn đến việc giảm tham gia và tham gia công dân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distrust

/dis'trʌst/

danh từ

  • sự không tin, sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực

ngoại động từ

  • không tin, không tin cậy (ai), hay nghi ngờ, ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of not trusting others v. regard as untrustworthy; regard with suspicion; have no faith or confidence in

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...