Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversion

/dai'və:ʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7508

Nghĩa thường dùng

sự chuyển hướng, sự thay đổi danh từ

“The diversion of funds to other projects has caused delays.”Việc chuyển hướng quỹ sang các dự án khác đã gây ra sự chậm trễ.

Biến thể từ diversions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diversion

/dai'və:ʃn/

danh từ

  • sự làm trệch đi; sự trệch đi
  • sự làm lãng trí; điều làm lãng trí
  • sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
Định nghĩa tiếng Anh

n. an activity that diverts or amuses or stimulates n. a turning aside (of your course or attention or concern) n. an attack calculated to draw enemy defense away from the point of the principal attack

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...