Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dividend

/'dividend/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #5827

Nghĩa thường dùng

cổ tức danh từ

“The company announced a dividend for its shareholders.”Công ty đã công bố cổ tức cho các cổ đông của mình.

Biến thể từ dividends số nhiều
Đồng nghĩa payoutreturnprofit share
Trái nghĩa lossdeficit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dividend

/'dividend/

danh từ

  • (toán học) số bị chia, cái bị chia
  • (tài chính) tiền lãi cổ phần
Định nghĩa tiếng Anh

n. that part of the earnings of a corporation that is distributed to its shareholders; usually paid quarterly n. a number to be divided by another number n. a bonus; something extra (especially a share of a surplus)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...