Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payout

/ˈpeɪaʊt/

Nghĩa thường dùng

khoản tiền được trả (thường là một khoản lớn, đặc biệt là tiền bảo hiểm hoặc tiền thắng cuộc) danh từ

“UEFA confirms payout to ex-employee under Infantino, amid denials of an affair”UEFA xác nhận khoản thanh toán cho cựu nhân viên dưới thời Infantino, giữa những lời phủ nhận về một mối quan hệ tình cảm.

Biến thể từ payouts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khoản tiền được trả (thường là một khoản lớn, đặc biệt là tiền bảo hiểm hoặc tiền thắng cuộc)
    • a payout of $1 million: khoản thanh toán 1 triệu đô la
    • insurance payout: khoản bồi thường bảo hiểm
    • dividend payout: cổ tức chi trả
  • sự chi trả, sự thanh toán (một khoản tiền)
  • (tài chính) cổ tức hoặc lợi nhuận được trả cho cổ đông

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...