dizzy
/'dizi/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8740
“dizzying” là hiện tại phân từ của dizzy — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
chóng mặt
tính từ
“She felt dizzy after the ride.”Cô ấy cảm thấy chóng mặt sau chuyến đi.
Biến thể từ
dizzied quá khứ
dizzier so sánh hơn
dizzied quá khứ phân từ
dizzying hiện tại phân từ
dizzies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dizzy
/'dizi/
tính từ
- hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt
- cao ngất (làm chóng mặt...)
- quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt)
ngoại động từ
- làm hoa mắt, làm chóng mặt
Định nghĩa tiếng Anh
v. make dizzy or giddy s. having or causing a whirling sensation; liable to falling