dogged
/'dɔgid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #19046
Nghĩa thường dùng
kiên trì, bền bỉ
tính từ
“Her dogged pursuit of success paid off in the end.”Sự kiên trì theo đuổi thành công của cô ấy đã được đền đáp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dogged
/'dɔgid/
tính từ
- gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng
- it's dogged that does it: cứ bền bỉ kiên trì là thành công
phó từ
- (từ lóng) vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ
Định nghĩa tiếng Anh
s. stubbornly unyielding