Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dogged

/'dɔgid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #19046

Nghĩa thường dùng

kiên trì, bền bỉ tính từ

“Her dogged pursuit of success paid off in the end.”Sự kiên trì theo đuổi thành công của cô ấy đã được đền đáp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dogged

/'dɔgid/

tính từ

  • gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng
    • it's dogged that does it: cứ bền bỉ kiên trì là thành công

phó từ

  • (từ lóng) vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

s. stubbornly unyielding

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...