Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doubtful

/'dautful/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #9015

Nghĩa thường dùng

nghi ngờ, không rõ tính từ

“She gave me a doubtful look when I told her my plan.”Cô ấy nhìn tôi với vẻ nghi ngờ khi tôi kể cho cô ấy kế hoạch của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doubtful

/'dautful/

tính từ

  • nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
    • to be doubtful of the issue: nghi ngờ kết quả
  • đáng nghi, đáng ngờ; không rõ rệt, không chắc chắn
    • a doubtful character: người đáng ngờ
    • doubtful meaning: nghĩa không rõ rệt
    • doubtful success: thành công không chắc chắn
  • do dự, lưỡng lự, nghi ngại; không biết chắc
    • I am doubtful what I ought to do: tôi nghi ngại không biết phải làm gì; tôi không biết chắc mình phải làm gì
Định nghĩa tiếng Anh

s. open to doubt or suspicion s. fraught with uncertainty or doubt s. unsettled in mind or opinion

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...