drabble
/'dræbl/
Biến thể từ
drabbled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drabble
/'dræbl/
nội động từ
- lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn
ngoại động từ
- vấy bùn, vấy nước bẩn (vào ai)
- kéo lê (ai) trong bùn
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To draggle; to wet and befoul by draggling; as, to drabble a gown or cloak. v. i. To fish with a long line and rod; as, to drabble for barbels.