drains away
Nghĩa thường dùng
chảy đi, thoát đi (chất lỏng)
cụm từ
“More moisture drains away and the resulting cheese will be drier and harder.”Độ ẩm thoát đi nhiều hơn và phô mai tạo thành sẽ khô và cứng hơn.
Đồng nghĩa
flows awayseeps awaydissipatesevaporates
Trái nghĩa
accumulatescollectsgathers
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chảy đi, thoát đi (chất lỏng)
- drains away quickly: thoát đi nhanh chóng
- moisture drains away: độ ẩm thoát đi
- energy drains away: năng lượng cạn kiệt
- biến mất, tan biến (cảm xúc, năng lượng, tiền bạc)