Từ điển Anh–Việt

112.579 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drains away

Nghĩa thường dùng

chảy đi, thoát đi (chất lỏng) cụm từ

“More moisture drains away and the resulting cheese will be drier and harder.”Độ ẩm thoát đi nhiều hơn và phô mai tạo thành sẽ khô và cứng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chảy đi, thoát đi (chất lỏng)
    • drains away quickly: thoát đi nhanh chóng
    • moisture drains away: độ ẩm thoát đi
    • energy drains away: năng lượng cạn kiệt
  • biến mất, tan biến (cảm xúc, năng lượng, tiền bạc)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...