drench
/drentʃ/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12912
Nghĩa thường dùng
làm ướt sũng, ngâm nước
động từ
“The rain will drench you.”Cơn mưa sẽ làm bạn ướt sũng.
Biến thể từ
drenched quá khứ phân từ
drenching hiện tại phân từ
drenched quá khứ
drenches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drench
/drentʃ/
danh từ
- liều thuốc (cho súc vật)
- trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
- to have a drench: bị mưa ướt sạch
- (từ cổ,nghĩa cổ) liều thuốc lớn; liều thuốc độc
ngoại động từ
- cho uống no nê
- bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật)
- ngâm (da thuộc)
- làm ướt sũng, làm ướt sạch
- to be drenched with rain: bị mưa ướt sạch
Định nghĩa tiếng Anh
v. force to drink v. cover with liquid; pour liquid onto