Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drench

/drentʃ/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12912

Nghĩa thường dùng

làm ướt sũng, ngâm nước động từ

“The rain will drench you.”Cơn mưa sẽ làm bạn ướt sũng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drench

/drentʃ/

danh từ

  • liều thuốc (cho súc vật)
  • trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
    • to have a drench: bị mưa ướt sạch
  • (từ cổ,nghĩa cổ) liều thuốc lớn; liều thuốc độc

ngoại động từ

  • cho uống no nê
  • bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật)
  • ngâm (da thuộc)
  • làm ướt sũng, làm ướt sạch
    • to be drenched with rain: bị mưa ướt sạch
Định nghĩa tiếng Anh

v. force to drink v. cover with liquid; pour liquid onto

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...