dresser
/'dresə/ phổ biến #8499
Nghĩa thường dùng
tủ đựng đồ
danh từ
“He keeps his clothes in the dresser.”Anh ấy để quần áo trong tủ đựng đồ.
Biến thể từ
dressers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dresser
/'dresə/
danh từ
- chạn bát đĩa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing-table
- người bày biện mặt hàng
- người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
- thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
- người tỉa cây
- (y học) người phụ mổ
- (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);
- người giữ trang phục
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who dresses in a particular way n. a wardrobe assistant for an actor n. a cabinet with shelves