Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dresser

/'dresə/ phổ biến #8499

Nghĩa thường dùng

tủ đựng đồ danh từ

“He keeps his clothes in the dresser.”Anh ấy để quần áo trong tủ đựng đồ.

Biến thể từ dressers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dresser

/'dresə/

danh từ

  • chạn bát đĩa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing-table
  • người bày biện mặt hàng
  • người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
  • thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
  • người tỉa cây
  • (y học) người phụ mổ
  • (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);
  • người giữ trang phục
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who dresses in a particular way n. a wardrobe assistant for an actor n. a cabinet with shelves

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...