Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #8499

dresser

/'dresə/

danh từ

  • chạn bát đĩa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing-table
  • người bày biện mặt hàng
  • người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
  • thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
  • người tỉa cây
  • (y học) người phụ mổ
  • (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);
  • người giữ trang phục
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh
Biến thể từ dressers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who dresses in a particular way\nn. a wardrobe assistant for an actor\nn. a cabinet with shelves

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...