Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dropout

/'drɒpaut/ IELTS phổ biến #7969

Nghĩa thường dùng

người bỏ học; người tách khỏi xã hội thông thường danh từ

“The programme aims to help school dropouts return to study.”Chương trình nhằm giúp những người bỏ học quay lại việc học.

Biến thể từ dropouts số nhiều
Đồng nghĩa school leaverquitter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dropout

//

  • chữ ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who quits school before graduation n. someone who withdraws from a social group or environment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...