dropout
/'drɒpaut/ IELTS phổ biến #7969
Nghĩa thường dùng
người bỏ học; người tách khỏi xã hội thông thường
danh từ
“The programme aims to help school dropouts return to study.”Chương trình nhằm giúp những người bỏ học quay lại việc học.
Biến thể từ
dropouts số nhiều
Đồng nghĩa
school leaverquitter
Trái nghĩa
graduatepersistent student
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dropout
//
- chữ ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who quits school before graduation n. someone who withdraws from a social group or environment