Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★★ phổ biến #2115

graduate

/'grædjut/

danh từ

  • (như) grad
  • (hoá học) cốc chia độ

ngoại động từ

  • chia độ
  • tăng dần dần
  • sắp xếp theo mức độ
  • cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)
  • cấp bằng tốt nghiệp đại học

nội động từ

  • được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học
    • to graduate in law: tố nghiệp về luật
  • chuyển dần dần thành
  • tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách
    • to attend an evening class to graduate as an engineer: học lớp buổi tối để đạt trình độ kỹ sư
Đồng nghĩa alumnusdegree holder
Trái nghĩa undergraduatedropout
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measuring instrument for measuring fluid volume; a glass container (cup or cylinder or flask) whose sides are marked with or divided into amounts\nv. receive an academic degree upon completion of one's studies\nv. confer an academic degree upon\ns. of or relating to studies beyond a bachelor's degree

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...