Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drove

/drouv/ GRE phổ biến #14747

Nghĩa thường dùng

lái xe động từ

“He drove to work every day last year.”Anh ấy đã lái xe đến nơi làm việc mỗi ngày năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drove

/drouv/

thời quá khứ của drive

danh từ

  • đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi)
  • đám đông; đoàn người đang đi
  • (kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group of animals (a herd or flock) moving together n. a moving crowd n. a stonemason's chisel with a broad edge for dressing stone

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...