Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drupe

/dru:p/
Biến thể từ drupes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drupe

/dru:p/

danh từ

  • (thực vật học) quả hạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. fleshy indehiscent fruit with a single seed: e.g. almond; peach; plum; cherry; elderberry; olive; jujube

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...