ducking
/'dʌkiɳ/ phổ biến #42319
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ducking
/'dʌkiɳ/
danh từ
- sự săn vịt trời
danh từ
- sự ngụp lặn, sự dìm
Định nghĩa tiếng Anh
n. hunting ducks
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. hunting ducks
Đang tải...