duke
/dju:k/ Collins ★ phổ biến #11516
Nghĩa thường dùng
hầu tước
danh từ
“The duke hosted a grand party at his castle.”Hầu tước đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại lâu đài của mình.
Biến thể từ
dukes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
duke
/dju:k/
danh từ
- công tước
- (từ lóng) nắm tay, nắm đấm
thành ngữ
- to dine with Duke Humphrey
- (xem) dine
Định nghĩa tiếng Anh
n. a British peer of the highest rank n. a nobleman (in various countries) of high rank