Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dutiful

/'dju:tiful/ GRECollins ★ phổ biến #19141

Nghĩa thường dùng

biết vâng lời, biết nghe lời tính từ

“She is a dutiful daughter who always helps her parents.”Cô ấy là một người con biết vâng lời luôn giúp đỡ cha mẹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dutiful

/'dju:tiful/

tính từ

  • biết vâng lời, biết nghe lời
  • biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
  • có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận
Định nghĩa tiếng Anh

s. willingly obedient out of a sense of duty and respect;

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...