dutiful
/'dju:tiful/ GRECollins ★ phổ biến #19141
Nghĩa thường dùng
biết vâng lời, biết nghe lời
tính từ
“She is a dutiful daughter who always helps her parents.”Cô ấy là một người con biết vâng lời luôn giúp đỡ cha mẹ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dutiful
/'dju:tiful/
tính từ
- biết vâng lời, biết nghe lời
- biết tôn kính, biết kính trong (người trên)
- có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận
Định nghĩa tiếng Anh
s. willingly obedient out of a sense of duty and respect;