Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dyeing

/'daiiɳ/ phổ biến #31315

Nghĩa thường dùng

quá trình nhuộm màu danh từ

“The dyeing of fabrics requires careful attention to avoid mistakes.”Việc nhuộm vải cần sự chú ý cẩn thận để tránh sai sót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dyeing

/'daiiɳ/

danh từ

  • sự nhuộm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of dye to change the color of something permanently

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...