ease into
/iːz ˈɪntuː/
Nghĩa thường dùng
dễ dàng thích nghi với một tình huống mới
cụm từ
“This helps me ease into the day.”Điều này giúp tôi dễ dàng thích nghi với ngày mới.
Trái nghĩa
struggleresistfight against
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- dễ dàng thích nghi với một tình huống mới
- ease into a new job: dễ dàng thích nghi với công việc mới
- ease into the weekend: bắt đầu cuối tuần một cách từ từ
- bắt đầu một cách từ từ