Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ease into

/iːz ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

dễ dàng thích nghi với một tình huống mới cụm từ

“This helps me ease into the day.”Điều này giúp tôi dễ dàng thích nghi với ngày mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dễ dàng thích nghi với một tình huống mới
    • ease into a new job: dễ dàng thích nghi với công việc mới
    • ease into the weekend: bắt đầu cuối tuần một cách từ từ
  • bắt đầu một cách từ từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...