Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

struggle

/'strʌgl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1669

Nghĩa thường dùng

đấu tranh động từ

“She had to struggle to finish her homework on time.”Cô ấy phải đấu tranh để hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.

Đồng nghĩa fightstrivebattle
Trái nghĩa surrenderyield
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

struggle

/'strʌgl/

danh từ

  • sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
    • the struggle for independence: cuộc đấu tranh giành độc lập
    • the struggle for existence: cuộc đấu tranh sinh tồn

nội động từ

  • đấu tranh, chống lại
    • to struggle against imperialism: đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
  • vùng vẫy; vật lộn
    • the child struggled and kicked: đứa trẻ vùng vẫy và đạp
    • to struggle for one's living: vận lộn kiếm sống
    • to struggle with a mathematical problem: đánh vật với một bài toán
  • cố gắng, gắng sức
    • to struggle to express oneself: cố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)
  • di chuyển một cách khó khăn, len qua
    • to struggle through the crowd: len qua đám đông
Định nghĩa tiếng Anh

n. an energetic attempt to achieve something n. strenuous effort v. to exert strenuous effort against opposition

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...