eccentric
Nghĩa thường dùng
“Our neighbour has some eccentric ideas about gardening.”Người hàng xóm của chúng tôi có vài ý tưởng lập dị về làm vườn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eccentric
/ik'sentrik/
danh từ
- người lập dị, người kỳ cục
- (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person with an unusual or odd personality a. not having a common center; not concentric