Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eccentric

/ik'sentrik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8531

Nghĩa thường dùng

lập dị, khác người (theo cách vô hại) tính từ

“Our neighbour has some eccentric ideas about gardening.”Người hàng xóm của chúng tôi có vài ý tưởng lập dị về làm vườn.

Biến thể từ eccentrics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eccentric

/ik'sentrik/

danh từ

  • người lập dị, người kỳ cục
  • (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person with an unusual or odd personality a. not having a common center; not concentric

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...