edging
/'edʤiɳ/
danh từ
- sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ
- viền, bờ, gờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. border consisting of anything placed on the edge to finish something (such as a fringe on clothing or on a rug)
109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. border consisting of anything placed on the edge to finish something (such as a fringe on clothing or on a rug)
Đang tải...