Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edging

/'edʤiɳ/ phổ biến #23241
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edging

/'edʤiɳ/

danh từ

  • sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ
  • viền, bờ, gờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. border consisting of anything placed on the edge to finish something (such as a fringe on clothing or on a rug)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...