Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educated

/'edjukeitid/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5938

Nghĩa thường dùng

có học thức tính từ

“She is an educated woman with a degree.”Cô ấy là một người phụ nữ có học thức với bằng cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

educated

//

* tính từ
  • có giáo dục, có học
Định nghĩa tiếng Anh

a. possessing an education (especially having more than average knowledge) s. characterized by full comprehension of the problem involved

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...