egotist
/'egoutist/ GRE phổ biến #33424
Biến thể từ
egotists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
egotist
/'egoutist/
danh từ
- người theo thuyết ta là nhất, người theo thuyết ta là trên hết
- người tự cao tự đại
- người ích kỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conceited and self-centered person