Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elbow

/elbou/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3512

“elbows” là số nhiều của elbow — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Khuỷu tay danh từ

“I bumped my elbow on the table by accident.”Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.

Đồng nghĩa jointbendcorner
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elbow

/elbou/

danh từ

  • khuỷu tay; khuỷu tay áo
  • góc, khuỷu (giống khuỷu tay)

thành ngữ

  1. at ssomeone's elbow
    • ở cạnh nách ai
  2. to crock (lift) one's elbow
    • hay chè chén
  3. out at elbows
    • sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo)
    • nghèo xơ nghèo xác (người)
  4. to rub elbows with someone
    • sát cánh với ai
      • to rub elbow with death: suýt chết
  5. up to the elbows in work
    • bận rộn, tối tăm mặt mũi

ngoại động từ

  • thúc (bằng) khuỷu tay, hích
    • to elbow someone aside: thúc ai ra một bên
    • to elbow one's way through the crowd: thúc khuỷu tay đi lách qua đám đông
    • to elbow someone off (out off) something: hích ai ra khỏi cái gì, loại ai ra khỏi cái gì

nội động từ

  • lượn khúc (đường đi, sông...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped n. a sharp bend in a road or river n. a length of pipe with a sharp bend in it n. the part of a sleeve that covers the elbow joint

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...