joint
/dʤɔint/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2218
Nghĩa thường dùng
khớp
danh từ
“My joint hurts.”Khớp của tôi bị đau.
Biến thể từ
joints số nhiều
jointed quá khứ phân từ
jointing hiện tại phân từ
jointed quá khứ
joints ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
connectionjunctionshared
Trái nghĩa
separateindividual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
joint
/dʤɔint/
danh từ
- chỗ nối, mối nối, đầu nối
- (giải phẫu) khớp (xương)
- out of joint: trật khớp, sai khớp; (nghĩa bóng) trục trặc, không ăn khớp, lộn bậy lung tung
- (thực vật học) mấu, đốt
- (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...)
- súc thịt (pha ra)
- (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm
thành ngữ
- to put someone's nese out of joint
- (xem) nose
tính từ
- chung (giữa hai hay nhiều người)
- joint efforts: cố gắng chung (của hai hay nhiều người)
- a joint communiqué: thông cáo chung
- during their joint lives: (pháp lý) trong khi cả hai người (tất cả) đều còn sống
ngoại động từ
- nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối
- cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn
- trát vữa vào khe nối của (tường...)
- bào cạnh (tấm ván) để ghép
Định nghĩa tiếng Anh
n. (anatomy) the point of connection between two bones or elements of a skeleton (especially if it allows motion) n. a disreputable place of entertainment n. junction by which parts or objects are joined together n. marijuana leaves rolled into a cigarette for smoking