Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2194

bend

/bentʃ/

danh từ

  • chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
    • a bend in the road: chỗ đường cong
  • khuỷ (tay, chân)
  • (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút
  • the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn

động từ

  • cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong
    • to bend the knees: cong đầu gối
    • to be bent with age: còng lưng vì tuổi gia
  • rẽ, hướng; hướng về, dồn về
    • the road bends to the left here: ở chỗ này con đường rẽ về tay trái
    • to bend one's steps towards home: hướng bước về nhà
    • to bend all one's energies to that one aim: hướng (dồn) tất cả nghị lực cho mục đích duy nhất ấy
  • khuất phục, bắt phải theo
    • to bend someone's to one's will: bắt ai phải theo ý muốn của mình

thành ngữ

  1. to be bent on
    • nhất quyết
Đồng nghĩa curvetwistflexcrook
Trái nghĩa straighten
Định nghĩa tiếng Anh

n. a circular segment of a curve\nn. curved segment (of a road or river or railroad track etc.)\nn. a town in central Oregon at the eastern foot of the Cascade Range\nn. diagonal line traversing a shield from the upper right corner to the lower left

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...