electrocute
/i'lektrəkju:t/ phổ biến #23224
“electrocuted” là quá khứ phân từ của electrocute — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
electrocuted quá khứ phân từ
electrocuted quá khứ
electrocuting hiện tại phân từ
electrocutes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
electrocute
/i'lektrəkju:t/
ngoại động từ
- xử tử bằng điện
- giật chết (điện)
Định nghĩa tiếng Anh
v. kill by electric shock v. kill by electrocution, as in the electric chair