Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elementary

/,eli'mentəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #2511

Nghĩa thường dùng

cơ bản tính từ

“She teaches elementary school.”Cô ấy dạy trường tiểu học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elementary

/,eli'mentəri/

danh từ

  • cơ bản, sơ yếu
  • (hoá học) không phân tách được

thành ngữ

  1. elementary school
    • trường cấp hai
Định nghĩa tiếng Anh

s. easy and not involved or complicated a. of or pertaining to or characteristic of elementary school or elementary education s. of or being the essential or basic part

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...