fundamental
/,fʌndə'mentl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2328
Nghĩa thường dùng
cơ bản, nền tảng
tính từ
“Honesty is fundamental to trust.”Sự trung thực là nền tảng của niềm tin.
Biến thể từ
fundamentals số nhiều
Trái nghĩa
superficial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fundamental
/,fʌndə'mentl/
tính từ
- cơ bản, cơ sở, chủ yếu
- fundamental rules: những quy tắc cơ bản
- (âm nhạc) gốc
- fundamental note: nốt gốc
danh từ, (thường) số nhiều
- quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản
- the fundamentals of mathematics: những quy tắc cơ bản của toán học
- (âm nhạc) nốt gốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. any factor that could be considered important to the understanding of a particular business n. the lowest tone of a harmonic series s. being or involving basic facts or principles s. far-reaching and thoroughgoing in effect especially on the nature of something