Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fundamental

/,fʌndə'mentl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2328

Nghĩa thường dùng

cơ bản, nền tảng tính từ

“Honesty is fundamental to trust.”Sự trung thực là nền tảng của niềm tin.

Biến thể từ fundamentals số nhiều
Đồng nghĩa basicessential
Trái nghĩa superficial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fundamental

/,fʌndə'mentl/

tính từ

  • cơ bản, cơ sở, chủ yếu
    • fundamental rules: những quy tắc cơ bản
  • (âm nhạc) gốc
    • fundamental note: nốt gốc

danh từ, (thường) số nhiều

  • quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản
    • the fundamentals of mathematics: những quy tắc cơ bản của toán học
  • (âm nhạc) nốt gốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. any factor that could be considered important to the understanding of a particular business n. the lowest tone of a harmonic series s. being or involving basic facts or principles s. far-reaching and thoroughgoing in effect especially on the nature of something

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...