Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #763

simple

/'simpl/

tính từ

  • đơn, đơn giản
    • simpleleaf: lá đơn
    • simple surface: mặt đơn giản
  • giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên
    • the simple life: đời sống giản dị; sự muốn trở lại cuộc sống cổ sơ
    • in simple beauty: trong vẻ đẹp mộc mạc
    • a simple man: một người giản dị
    • a simple meal: một bữa cơm xuềnh xoàng
  • dễ hiểu, dễ làm
    • the problem is very simple: vấn đề đó rất dễ hiểu
  • tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì
    • to say so is simple madness: nói như thế thì không khác gì là điên
  • đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể
  • ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm

danh từ

  • người ngu dại; người dốt nát
  • cây thuốc
  • thuốc lá (chữa bệnh)

thành ngữ

  1. to be cut for the simples
    • phải mổ để chữa bệnh điên
Đồng nghĩa easyplainbasic
Trái nghĩa complexdifficult
Định nghĩa tiếng Anh

n. any herbaceous plant having medicinal properties\na. having few parts; not complex or complicated or involved\na. (botany) of leaf shapes; of leaves having no divisions or subdivisions\ns. unornamented

Gợi ý (21)

simpleness danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm): tính đơn giản; sự mộc mạc simple simon danh từ: chàng ngốc (trong bài hát trẻ con) simple-minded tính từ: chân thật, chất phác, hồn nhiên simple machine dụng cụ đơn giản dùng làm (một bộ phận của) máy (cái bánh xe, đ… simple fraction phân số đơn giản (phân số được biểu diễn bằng những số nằm trên… simple interest lãi đơn (lãi trả cho tiền vốn thôi, không tính cả lãi cộng vào … simpleton danh từ: anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh simplex (vô tuyến) hệ đơn công simple home cụm từ: bữa ăn đơn giản nấu tại nhà simple-hearted tính từ: thật thà, ngay thẳng; hồn nhiên simplex-method phương pháp đơn hình simple pleasure cụm từ: niềm vui giản đơn simple-mindedness danh từ: tính chân thật, tính chất phác, tính hồn nhiên simple-heartedness danh từ: tính thật thà, tính ngay thẳng; tính hồn nhiên Simplex alglorithm (Econ) Thuật toán đơn hình. herpes simplex bệnh giộp da không đau past simple cụm từ: thì quá khứ đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn t… semi-simple nửa đơn giản solve simple động từ + tính từ: giải quyết đơn giản present simple cụm từ: thì hiện tại đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn … present simple tense cụm từ: thì hiện tại đơn (một thì trong tiếng Anh dùng để diễn …
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...