sophisticated
Nghĩa thường dùng
“She has a sophisticated understanding of the topic.”Cô ấy có hiểu biết sâu sắc về chủ đề này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sophisticated
/sə'fistikeitid/
tính từ
- tinh vi, phức tạp, rắc rối
- sophisticated instruments: những dụng cụ tinh vi
- khôn ra, thạo đời ra
- giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire s. intellectually appealing