Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sophisticated

/sə'fistikeitid/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3077

Nghĩa thường dùng

tinh vi tính từ

“She has a sophisticated understanding of the topic.”Cô ấy có hiểu biết sâu sắc về chủ đề này.

Đồng nghĩa advancedcomplexintricate
Trái nghĩa simpleprimitivebasic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sophisticated

/sə'fistikeitid/

tính từ

  • tinh vi, phức tạp, rắc rối
    • sophisticated instruments: những dụng cụ tinh vi
  • khôn ra, thạo đời ra
  • giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire s. intellectually appealing

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...