Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eligibility

/,elidʤə'biliti/ phổ biến #8386

Nghĩa thường dùng

tính đủ điều kiện danh từ

“Her eligibility for the scholarship was confirmed.”Tính đủ điều kiện của cô ấy cho học bổng đã được xác nhận.

Biến thể từ eligibilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eligibility

/,elidʤə'biliti/

danh từ

  • tính đủ tư cách, tính thích hợp
  • tính có thể chọn được
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or state of being eligible

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...