elude
/i'lu:d/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9267
Nghĩa thường dùng
tránh khỏi, không đạt được
động từ
“The solution to the problem continues to elude us.”Giải pháp cho vấn đề vẫn tiếp tục tránh khỏi chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elude
/i'lu:d/
ngoại động từ
- tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)
- trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)
- vượt quá (sự hiểu biết...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. escape, either physically or mentally v. be incomprehensible to; escape understanding by