Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elude

/i'lu:d/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9267

Nghĩa thường dùng

tránh khỏi, không đạt được động từ

“The solution to the problem continues to elude us.”Giải pháp cho vấn đề vẫn tiếp tục tránh khỏi chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elude

/i'lu:d/

ngoại động từ

  • tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)
  • trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)
  • vượt quá (sự hiểu biết...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. escape, either physically or mentally v. be incomprehensible to; escape understanding by

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...