Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6007

embed

/im'bed/

ngoại động từ

  • ấn vào, đóng vào, gắn vào
  • ghi vào (trí nhớ)
    • that day is embedded for ever in my recollection: ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
  • ôm lấy, bao lấy
Định nghĩa tiếng Anh

v. attach to, as a journalist to a military unit when reporting on a war

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...