embed
/im'bed/
ngoại động từ
- ấn vào, đóng vào, gắn vào
- ghi vào (trí nhớ)
- that day is embedded for ever in my recollection: ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
- ôm lấy, bao lấy
Biến thể từ
embedded quá khứ phân từ
embedding hiện tại phân từ
embeds ngôi 3 số ít
embedded quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
v. attach to, as a journalist to a military unit when reporting on a war