Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embed

/im'bed/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6007

Nghĩa thường dùng

nhúng, gắn chặt (vào bên trong) động từ

“Embed the video in your presentation.”Nhúng video vào bài thuyết trình của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embed

/im'bed/

ngoại động từ

  • ấn vào, đóng vào, gắn vào
  • ghi vào (trí nhớ)
    • that day is embedded for ever in my recollection: ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
  • ôm lấy, bao lấy
Định nghĩa tiếng Anh

v. attach to, as a journalist to a military unit when reporting on a war

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...