embed
/im'bed/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6007
Nghĩa thường dùng
nhúng, gắn chặt (vào bên trong)
động từ
“Embed the video in your presentation.”Nhúng video vào bài thuyết trình của bạn.
Biến thể từ
embedded quá khứ phân từ
embedding hiện tại phân từ
embeds ngôi 3 số ít
embedded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embed
/im'bed/
ngoại động từ
- ấn vào, đóng vào, gắn vào
- ghi vào (trí nhớ)
- that day is embedded for ever in my recollection: ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
- ôm lấy, bao lấy
Định nghĩa tiếng Anh
v. attach to, as a journalist to a military unit when reporting on a war