Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embezzle

/im'bezl/ TOEFL phổ biến #22735

Nghĩa thường dùng

lén lút lấy tiền cho mục đích cá nhân từ một tổ chức động từ

“He was charged with embezzling funds from the charity.”Anh ta bị buộc tội biển thủ quỹ từ tổ chức từ thiện.

Đồng nghĩa misappropriatedefalcate
Trái nghĩa reimbursereturn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embezzle

/im'bezl/

động từ

  • biển thủ, tham ô (tiền...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. appropriate (as property entrusted to one's care) fraudulently to one's own use

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...