Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1725

emergency

/i'mə:dʤensi/

danh từ

  • tình trạng khẩn cấp
    • on emergency; in case of emergency: trong trường hợp khẩn cấp
  • (y học) trường hợp cấp cứu

thành ngữ

  1. to rise to the emergency
    • vững tay, đủ sức đối phó với tình thế
Biến thể từ emergencies số nhiều
Đồng nghĩa crisisdisasterurgency
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden unforeseen crisis (usually involving danger) that requires immediate action\nn. a state in which martial law applies

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...