Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1206

crisis

/'kraisis/

danh từ, số nhiều crises

  • sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
    • political crisis: khủng hoảng chính trị
    • a cabiner crisis: khủng hoảng nội các
    • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
    • to come to a crisis: đến bước ngoặc, đến bước quyết định
    • to pass through a crisis: qua một cơn khủng hoảng
  • (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn
Biến thể từ crises số nhiều
Trái nghĩa calmstability
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unstable situation of extreme danger or difficulty\nn. a crucial stage or turning point in the course of something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...