crisis
/'kraisis/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1206
Nghĩa thường dùng
khủng hoảng
danh từ
“The country is facing a financial crisis.”Quốc gia đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.
Biến thể từ
crises số nhiều
Đồng nghĩa
emergencydisastercatastrophe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crisis
/'kraisis/
danh từ, số nhiều crises
- sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
- political crisis: khủng hoảng chính trị
- a cabiner crisis: khủng hoảng nội các
- economic crisis: khủng hoảng kinh tế
- to come to a crisis: đến bước ngoặc, đến bước quyết định
- to pass through a crisis: qua một cơn khủng hoảng
- (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unstable situation of extreme danger or difficulty n. a crucial stage or turning point in the course of something