Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crisis

/'kraisis/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1206

Nghĩa thường dùng

khủng hoảng danh từ

“The country is facing a financial crisis.”Quốc gia đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.

Biến thể từ crises số nhiều
Trái nghĩa calmstability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crisis

/'kraisis/

danh từ, số nhiều crises

  • sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
    • political crisis: khủng hoảng chính trị
    • a cabiner crisis: khủng hoảng nội các
    • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
    • to come to a crisis: đến bước ngoặc, đến bước quyết định
    • to pass through a crisis: qua một cơn khủng hoảng
  • (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unstable situation of extreme danger or difficulty n. a crucial stage or turning point in the course of something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...