Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emigrate

/ei'mə:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10660

Nghĩa thường dùng

di cư ra nước ngoài động từ

“Many young Vietnamese emigrate for opportunity.”Nhiều người Việt trẻ di cư ra nước ngoài vì cơ hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emigrate

/ei'mə:t/

nội động từ

  • di cư
  • (thông tục) đổi chỗ ở

ngoại động từ

  • đưa (ai) di cư
Định nghĩa tiếng Anh

v. leave one's country of residence for a new one

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...