Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empathy

/'empəθi/ GRECollins ★ phổ biến #7585

Nghĩa thường dùng

sự đồng cảm danh từ

“Empathy fosters meaningful relationships.”Đồng cảm thúc đẩy các mối quan hệ có ý nghĩa.

Biến thể từ empathies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

empathy

/'empəθi/

danh từ

  • (tâm lý học) sự thấu cảm
Định nghĩa tiếng Anh

n. understanding and entering into another's feelings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...