Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apathy

/'æpəθi/ Collins ★ phổ biến #13749

Nghĩa thường dùng

tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững danh từ

“His apathy towards the project surprised everyone.”Sự thờ ơ của anh ấy đối với dự án khiến mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apathy

/'æpəθi/

danh từ

  • tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững
Định nghĩa tiếng Anh

n. an absence of emotion or enthusiasm n. the trait of lacking enthusiasm for or interest in things generally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...