apathy
/'æpəθi/ Collins ★ phổ biến #13749
Nghĩa thường dùng
tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững
danh từ
“His apathy towards the project surprised everyone.”Sự thờ ơ của anh ấy đối với dự án khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩa
indifferenceunconcerndetachment
Trái nghĩa
enthusiasmpassionconcern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apathy
/'æpəθi/
danh từ
- tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững
Định nghĩa tiếng Anh
n. an absence of emotion or enthusiasm n. the trait of lacking enthusiasm for or interest in things generally