emphasis
/'emfəsis/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2346
Nghĩa thường dùng
sự nhấn mạnh
danh từ
“There is growing emphasis on sustainability.”Có sự nhấn mạnh ngày càng tăng về tính bền vững.
Trái nghĩa
understatementde-emphasis
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emphasis
/'emfəsis/
danh từ, số nhiều emphases
- sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
- tầm quan trọng
- sự bối rối, sự rõ nét
Định nghĩa tiếng Anh
n. special importance or significance n. special and significant stress by means of position or repetition e.g.