Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emphasis

/'emfəsis/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2346

Nghĩa thường dùng

sự nhấn mạnh danh từ

“There is growing emphasis on sustainability.”Có sự nhấn mạnh ngày càng tăng về tính bền vững.

Đồng nghĩa stressfocus
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emphasis

/'emfəsis/

danh từ, số nhiều emphases

  • sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
  • tầm quan trọng
  • sự bối rối, sự rõ nét
Định nghĩa tiếng Anh

n. special importance or significance n. special and significant stress by means of position or repetition e.g.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...