stress
/stres/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1731
Nghĩa thường dùng
căng thẳng
danh từ
“Work stress affects sleep quality.”Căng thẳng công việc ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
Biến thể từ
stressed quá khứ
stressed quá khứ phân từ
stresses ngôi 3 số ít
stressing hiện tại phân từ
stresses số nhiều
Trái nghĩa
relaxationcalm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stress
/stres/
danh từ
- sự nhấn mạnh
- to lay stress on something: nhấn mạnh một điều gì
- (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn
- sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự
- subjected to great stress: phải cố gắng nhiều
- sự bắt buộc
- under stress of weather: vì thời tiết bắt buộc
- (kỹ thuật) ứng suất
thành ngữ
- times of slackness and times of stress
- những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương
ngoại động từ
- nhấn mạnh (một âm, một điểm...)
- (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất
Định nghĩa tiếng Anh
n. the relative prominence of a syllable or musical note (especially with regard to stress or pitch) n. special emphasis attached to something n. difficulty that causes worry or emotional tension n. (physics) force that produces strain on a physical body