Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

focus

/'foukəs/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #688

Nghĩa thường dùng

tập trung vào động từ

“Researchers focus on early childhood development.”Các nhà nghiên cứu tập trung vào sự phát triển trẻ thơ.

Trái nghĩa distractignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

focus

/'foukəs/

danh từ, số nhiều focuses; foci

  • (toán học), (vật lý) tiêu điểm
  • (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
  • (y học) ổ bệnh

thành ngữ

  1. to bring into focus; to bring to a focus
    • làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
  2. focus of interest
    • điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
  3. in focus
    • rõ ràng, rõ nét
  4. out of focus
    • mờ mờ không rõ nét

ngoại động từ

  • làm tụ vào
    • to focus the sun's rays on something: làm tia nắng tụ vào vật gì
  • điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
  • làm nổi bật
  • tập trung
    • to focus one's attention: tập trung sự chú ý

nội động từ

  • tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the concentration of attention or energy on something n. maximum clarity or distinctness of an image rendered by an optical system n. maximum clarity or distinctness of an idea n. a central point or locus of an infection in an organism

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...