Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee

/ɔm'plɔiei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #930

Nghĩa thường dùng

nhân viên, người làm công danh từ

“The company has fifty employees.”Công ty có năm mươi nhân viên.

Biến thể từ employees số nhiều
Đồng nghĩa workerstaff member
Trái nghĩa employerboss
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

employee

/ɔm'plɔiei/

danh từ

  • người làm, người làm công
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who is hired to perform a job

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...