Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employer

/im'plɔiə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2297

Nghĩa thường dùng

người sử dụng lao động, ông chủ danh từ

“The employer signed the contract.”Người sử dụng lao động đã ký hợp đồng.

Biến thể từ employers số nhiều
Đồng nghĩa bossmanager
Trái nghĩa employeeworker
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

employer

/im'plɔiə/

danh từ

  • chủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person or firm that employs workers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...