employer
Nghĩa thường dùng
“The employer signed the contract.”Người sử dụng lao động đã ký hợp đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
employer
/im'plɔiə/
danh từ
- chủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person or firm that employs workers
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The employer signed the contract.”Người sử dụng lao động đã ký hợp đồng.
n. a person or firm that employs workers
Đang tải...