Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #877

manager

/'mænidʤə/

danh từ

  • người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
Biến thể từ managers số nhiều
Đồng nghĩa supervisorboss
Trái nghĩa employeesubordinate
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who controls resources and expenditures\nn (sports) someone in charge of training an athlete or a team

Gợi ý (22)

manageress danh từ: bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc managership danh từ: chức quản lý, chức quản đốc, chức giám đốc managerialism phong cách quản lý; nghệ thuật quản lý Managerial revolution (Econ) Cuộc cách mạng quản lý. managerial tính từ: (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban q… Managerial slack (Econ) Sự lỏng lẻo trong quản lý. Managerial capitalism (Econ) Chủ nghĩa tư bản thiên về quản lý. Managerial discretion (Econ) Sự tuỳ tiện trong quản lý. Manager controlled firm (Econ) Hãng do nhà quản lý kiểm soát. Managerial utility function (Econ) Hàm thoả dụng trong quản lý. Managerial theories of the firm (Econ) Các học thuyết về hãng thiên về quản lý. mismanager danh từ: người quản lý tồi file manager (Tech) chương trình quản lý tập tin stage manager danh từ: (sân khấu) đạo diễn (kịch) stage-manager người đạo diễn sân khấu city-manager ủy viên hội đồng thành phố lo quản lý thành phố floor-manager người điều khiển chương trình vô tuyến traffic-manager người quản lý chuyên việc chuyên chở trong một công ty; xí nghi… computer manager (Tech) người quản lý máy điện toán database manager (Tech) chương trình quản lý kho dữ liệu administration manager (Tech) quản trị viên hành chính data processing manager (Tech) hệ thống quản lý việc xử lý dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...