emulous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emulous
/'emjuləs/
tính từ
- (: of) tích cực noi gương (ai)
- ham muốn, khao khát (danh vọng...)
- có ý thức thi đua, hay cạnh tranh
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by or arising from emulation or imitation s. eager to surpass others