Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emulous

/'emjuləs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emulous

/'emjuləs/

tính từ

  • (: of) tích cực noi gương (ai)
  • ham muốn, khao khát (danh vọng...)
  • có ý thức thi đua, hay cạnh tranh
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by or arising from emulation or imitation s. eager to surpass others

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...